
V.League 1
2026-2027
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (tiếng Anh: Premier League), thường được biết đến với tên gọi English Premier League hoặc EPL, là hạng đấu cao nhất của hệ thống các giải bóng đá ở Anh. Gồm 20 câu lạc bộ, giải đấu sử dụng hệ thống thăng hạng và xuống hạng với English Football League (EFL). Mùa giải kéo dài từ tháng 8 đến tháng 5 với mỗi đội chơi 38 trận đấu (đấu với 19 đội khác trên sân nhà và sân khách).[1] Đa số các trận đấu được diễn ra vào chiều Thứ 7 và Chủ Nhật.
Điểm nhóm
Bảng xếp hạng cuối mùa trướcMùa giải hiện tại chưa bắt đầu. Dưới đây là bảng xếp hạng cuối cùng của mùa giải 2025-2026.
歷史匯入積分榜
| # | Đội | Trò chơi | Thắng | và | Thua | Được/Thua | Cả hai đều thắng | Cả hai mất | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cong An Ha Noi | 26 | 20 | 4 | 2 | 58/22 | 2.23 | 0.85 | 64 |
| 2 | Viettel FC | 26 | 15 | 9 | 2 | 39/21 | 1.50 | 0.81 | 54 |
| 3 | Ninh Binh FC | 26 | 15 | 6 | 5 | 53/31 | 2.04 | 1.19 | 51 |
| 4 | Hanoi FC | 26 | 14 | 4 | 8 | 48/30 | 1.85 | 1.15 | 46 |
| 5 | Cong An TP Ho Chi Minh | 26 | 10 | 6 | 10 | 28/36 | 1.08 | 1.39 | 36 |
| 6 | Nam Dinh FC | 26 | 9 | 8 | 9 | 33/32 | 1.27 | 1.23 | 35 |
| 7 | Hai Phong | 26 | 9 | 5 | 12 | 37/36 | 1.42 | 1.39 | 32 |
| 8 | Hong Linh Ha Tinh | 26 | 7 | 8 | 11 | 15/29 | 0.58 | 1.12 | 29 |
| 9 | Song Lam Nghe An | 26 | 7 | 6 | 13 | 27/40 | 1.04 | 1.54 | 27 |
| 10 | Hoang Anh Gia Lai | 26 | 6 | 8 | 12 | 24/37 | 0.92 | 1.42 | 26 |
| 11 | Thanh Hoa | 26 | 5 | 10 | 11 | 26/38 | 1.00 | 1.46 | 25 |
| 12 | Da Nang | 26 | 5 | 9 | 12 | 33/39 | 1.27 | 1.50 | 24 |
| 13 | Becamex TP Ho Chi Minh | 26 | 6 | 6 | 14 | 31/43 | 1.19 | 1.65 | 24 |
| 14 | PVF-CAND | 26 | 5 | 9 | 12 | 26/44 | 1.00 | 1.69 | 24 |
Dữ liệu cập nhật lần cuối:2026/08/31 21:32 ・ 14 bản ghi













